Trang chủ » Máy hàn ống nhựa » Máy hàn nhựa - máy hàn đùn

Bookmark and Share

Máy hàn nhựa - máy hàn đùn

 

Với thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng, nhiệt độ năng suất hàn cao, cho chất lượng mối hàn rất chắc chắn và ổn định, kết cấu đường hàn đẹp, máy hàn nhựa đùn là lựa chọn hàng đầu để thi công:

 

-   Hàn chế tạo mới và sửa chữa bồn bể nhựa chứa nước, chứa hóa chất, chứa xăng dầu, chứa thực phẩm,…

-   Thi công lắp đặt, sửa chữa ống nhựa cấp thoát nước, ống thông gió, thông khí trong các nhà máy, xưởng sản xuất,

-   Hàn chế tạo, sửa chữa các chi tiết, cấu kiện nhựa: xe hơi, tàu thuyền, máy móc, vật dụng nhựa,…

-   Các ứng dụng khác

 

Một số chủng loại máy hàn đùn thông dụng nhất

Máy hàn nhựa Fusion  – Model máy hàn thông dụng cho hàn vật liệu nhựa PE/PP


             

        

                                   Thông số kỹ tuật cơ bản

   Model

   Fusion2

   Fusion3C

   Công suất(W)

   2800

   2800

   Điện áp(V)

   230

   230

   Tần số (Hz)

   50/60  

   50/60

   Nhiệt độ khí nóng tối đa(dộ C)

   ~ 340

   ~ 350

   Nhiệt độ nhựa đùn tối đa(dộ C)

   ~300

   ~320

   Đường kính dây hàn(mm)

   Ø 4

   Ø 3-4/4-5

   Năng suất hàn tối đa(kg/h)

   1.8

   3.6

   Kích thước(D*R*C)

   450*98*225

   588*98*225

   Trọng lượng(Kg)

   5.9

   6.9


      
     
 


 

Một số chủng loại máy hàn đùn thông dụng nhất

Máy hàn nhựa Weldplast – Model máy hàn thông dụng cho hàn vật liệu nhựa PE/PP/PVC


                  

                                  Thông số kỹ tuật cơ bản

     Công suất(W)

     3000

     Điện áp(V)

     230

    Tần số (Hz)

     50/60

     Nhiệt độ khí nóng tối đa(dộ C)

     ~ 350

     Nhiệt độ nhựa đùn tối đa(dộ C)

     ~320

     Đường kính dây hàn(mm)

     Ø 3-4

     Năng suất hàn tối đa(kg/h)

     2.7

     Kích thước(D*R*C)

     450*95*260

     Trọng lượng(Kg)

     5.8


      
     
 



 

Một số chủng loại máy hàn đùn thông dụng nhất

Máy hàn nhựa LST– Model máy hàn thông dụng cho hàn vật liệu nhựa PE/PP


 

  

Thông số kỹ thuật cơ bản

   Model

   600A

   600B

   Công suất(W)

   4420

   5000

   Điện áp(V)

   230

   230

   Tần số (Hz)

   50/60

   50/60

   Nhiệt độ khí nóng tối đa(dộ C)

   ~ 650

   ~ 650

   Nhiệt độ nhựa đùn tối đa(dộ C)

   ~320

   ~ 400

   Đường kính dây hàn(mm)

   Ø 3-4

   Ø 3-4

   Năng suất hàn tối đa(kg/h)

   2.0

   2.0

   Kích thước(D*R*C)

   530*95*280

   510*98*280

   Trọng lượng(Kg)

   6.8

   5.5


      
     
 











Sản phẩm cùng loại :